|
|
|
|
 |
 |
| □ Học phí và các khoản nộp |
| Khoản mục |
Khóa dự bị 1 năm 3 tháng |
Khóa dự bị 1 năm 6 tháng |
| Năm thứ nhất |
Năm thứ hai |
Năm thứ nhất |
Năm thứ hai |
| Phí xét tuyển |
¥22,000 |
/ |
¥22,000 |
/ |
| Phí nhập học |
¥84,000 |
/ |
¥84,000 |
/ |
| Học phí |
¥630,000 |
¥160,000 |
¥630,000 |
¥320,000 |
| Phí giáo trình |
¥30,000 |
¥11,000 |
¥30,000 |
¥17,000 |
| Phí khám sức khỏe |
¥6,000 |
¥6,000 |
¥6,000 |
¥6,000 |
| Phí bảo hiểm đi học |
¥3,000 |
¥3,000 |
¥3,000 |
¥3,000 |
| Phí thi JLPT |
¥15,000 |
¥0 |
¥15,000 |
¥0 |
| Phí cơ sở vật chất |
¥16,000 |
¥10,000 |
¥16,000 |
¥13,000 |
| Tổng |
¥806,000 |
¥190,000 |
¥806,000 |
¥359,000 |
| Tổng khóa học |
¥996,000 |
¥1,165,000 |
| Khoản mục |
Khóa dự bị 1 năm 9 tháng |
Khóa dự bị 2 năm |
| Năm thứ nhất |
Năm thứ hai |
Năm thứ nhất |
Năm thứ hai |
| Phí xét tuyển |
¥22,000 |
/ |
¥22,000 |
/ |
| Phí nhập học |
¥84,000 |
/ |
¥84,000 |
/ |
| Học phí |
¥630,000 |
¥480,000 |
¥630,000 |
¥630,000 |
| Phí giáo trình |
¥30,000 |
¥25,500 |
¥30,000 |
¥27,500 |
| Phí khám sức khỏe |
¥6,000 |
¥6,000 |
¥6,000 |
¥6,000 |
| Phí bảo hiểm đi học |
¥3,000 |
¥3,000 |
¥3,000 |
¥3,000 |
| Phí thi JLPT |
¥15,000 |
¥7,500 |
¥15,000 |
¥7,500 |
| Phí cơ sở vật chất |
¥16,000 |
¥16,000 |
¥16,000 |
¥16,000 |
| Tổng |
¥806,000 |
¥538,000 |
¥806,000 |
¥690,000 |
| Tổng khóa học |
¥1,344,000 |
¥1,496,000 |
| ■ Thông tin chuyển khoản |
Tên ngân hàng: Ngân hàng MUFG, Chi nhánh Inuyama
Số tài khoản người nhận: Tài khoản thường 0063775
Người nhận: Học viện Giáo dục Nagoya
Bank's name : MUFJ, Ltd. (SWIFT code: BOTKJPJT)
Branch's name: Inuyama Branch
Beneficiary's name :Nagoya Academy of Education
Beneficiary's A/C No. Ordinary (Futsu) No. 0063775
|
Tên ngân hàng: Ngân hàng Aichi, Chi nhánh Inuyama Chuo
Số tài khoản người nhận: Tài khoản thường 1126420
Người nhận: Fukumoto Industries Co., Ltd.
Học viện Giáo dục Nagoya Hiệu trưởng: Kanpa Hayashi
Bank's name : Chukyo Bank (SWIFT code: AICHJPJN)
Branch's name: Inuyama Chuo Branch
Beneficiary's name : Fukumoto Industries Co.,Ltd. Nagoya Academy of Education
Beneficiary's A/C No.:Ordinary (Futsu) No. 1126420
|
Address of the Bank : Inuyama-City Aichi Japan
Beneficiary's Address: Nishikoken 77-12 Inuyama-Aza Inuyama-City Aichi JAPAN |
※ Lưu ý khác(Lưu ý quan trọng)
|
① Khi nộp phí xét tuyển, phí nhập học và học phí, vui lòng chuyển khoản bằng tên của chính học sinh.
② Đối với học sinh chính quy, học phí và các khoản phí khác của một năm phải được nộp một lần khi Giấy chứng nhận tư cách lưu trú được cấp.
③ Trường hợp chuyển tiền từ nước ngoài, người chuyển tiền chịu phí ngân hàng.
④ Phí xét tuyển nhập học (¥22,000) cần được nộp khi hồ sơ được tiếp nhận.
|
|
| ※納付金の扱い |
① Phí xét tuyển đã nộp sẽ không được hoàn trả vì bất kỳ lý do nào. ② Nếu Giấy chứng nhận tư cách lưu trú không được cấp, toàn bộ các khoản đã nộp sẽ được hoàn trả, ngoại trừ phí xét tuyển nhập học. ③ Nếu Giấy chứng nhận tư cách lưu trú đã được cấp nhưng học sinh không xin visa và không đến Nhật, các khoản đã nộp sẽ được hoàn trả, ngoại trừ phí xét tuyển và phí nhập học. Cần hoàn trả giấy phép nhập học và Giấy chứng nhận tư cách lưu trú. ④ Nếu học sinh đã xin visa tại cơ quan ngoại giao Nhật Bản ở nước ngoài nhưng không được cấp visa và không thể đến Nhật, các khoản đã nộp sẽ được hoàn trả, ngoại trừ phí xét tuyển và phí nhập học. Cần hoàn trả giấy phép nhập học và có xác nhận rằng visa không được cấp. ⑤ Nếu học sinh đã nhận visa nhưng hủy nhập học trước khi xuất cảnh, sau khi xác nhận visa mất hiệu lực, các khoản đã nộp sẽ được hoàn trả, ngoại trừ phí xét tuyển và phí nhập học. Cần hoàn trả giấy phép nhập học. ⑥ Nếu học sinh đã nhận visa, đến Nhật và sau đó thôi học giữa chừng, phí xét tuyển và phí nhập học sẽ không được hoàn trả. Học phí và phí cơ sở vật chất về nguyên tắc cũng không được hoàn trả. ⑦ Nếu học sinh đã nhận visa và đến Nhật nhưng không nhập học, việc xử lý các khoản đã nộp sẽ áp dụng theo mục ⑥ ở trên. ⑧ Hồ sơ có thể không được tiếp nhận nếu không nộp đúng hạn hoặc còn thiếu sót. |
|
|
|
|
|
|
|